day them dao ham

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đình Triển
Ngày gửi: 21h:42' 19-01-2015
Dung lượng: 845.0 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Bùi Đình Triển
Ngày gửi: 21h:42' 19-01-2015
Dung lượng: 845.0 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : 10/01/2015
Chủ đề 2 Đạo hàm
1: Định nghĩa và quy tắc tính đạo hàm
(Tiết 1, 2, 3)
A. Mục tiêu:
-Về kiến thức:
- quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa
- Biết quy tắc tính đạo hàm của tổng , hiệu, tích thương các hàm số: hàm hợp và đạo hàm của hàm hợp
- Về kỹ năng:
- Tính được đạo hàm của hàm luỹ thừa, hàm đa thức bậc 2 hoặc bậc 3 ......
- Về tư duy- thái độ
- Biết quy lạ về quen
- Nghiêm túc, tự giác
B.Chuẩn bị:
- Thầy:Các bài tập củng cố
- Trò: Học kĩ phần lí thuyết
C.Tiến Trình dạy:
* Dạng 1 : Tính đạo hàm bằng định nghĩa :
Quy tắc:
+B1: G/s là số gia của đối số tại x. Tính
+B2: Lập tỉ số:
+B3: Tìm
Ví dụ 1: Bằng định nghĩa, hãy tính đạo hàm của hàm số: y = tại x0 = 5
Giải: Tập xác định D =
Với x là số gia của x0 = 5 sao cho 5+ x thì
y =-
Ta có:= Khi đó: y’(5)= =
===
Ví dụ 2: Chứng minh hàm số liên tục tại x0 = 0, nhưng không có đạo hàm tại điểm đó.
HD: Chú ý định nghĩa: =
Cho x0 = 0 một số gia x
y = f(x0+x) –f(x0) = f(x) –f(0) =
=
Khi x 0+ ( thì x > 0) Ta có: = ==1
* Dạng 2 : Quy tắc tính đạo hàm :
+ Công thức:
+ Phép toán :
G/s u=u(x) ,v=v(x) có đạo hàm tại x thuộc TXĐ.Ta có:
(u+v)’=u’+v’
(u-v)’=u’-v’
(uv)’=u’v+uv’
Ví dụ : Tìm đạo hàm các h/s sau:
y=
b. y=
c. y=
d. y=
*Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Sử dụng định nghĩa, hãy tìm đạo hàm của các hàm số sau:
Bài 2 :Tính đạo hàm các hàm số sau:
y = (-3x+3)(+2x-1)
y = (-3x+2)( + -1)
y =
y =
y =
y = (-1)(-4)(-9);
y = (1+)(1+)(1+)
Bài 3 : Tìm đạo hàm của các hàm số :
Bài 4: Cho y =. Tìm x để:
y’ > 0
y’ < 0
Bài 5:
Giải các bpt:
a. y’<0 với y=
y’ với y=
Ta có y’=
y’ > 0 với y =
Bpt vô nghiệm
2 : Đạo hàm của hàm hợp
(tiết 4, 5, 6)
A. Mục tiêu:
-Về kiến thức :Học sinh nhớ được :
- Quy tắc tính đạo hàm của tổng , hiệu, tích thương các hàm số: hàm hợp và đạo hàm của hàm hợp
- Về kỹ năng:
- Tính được đạo hàm của hàm
- Về tư duy- thái độ
- Biết quy lạ về quen
- Nghiêm túc, tự giác
B.Chuẩn bị:
- Thầy:Các bài tập củng cố
- Trò: Học kĩ phần lí thuyết
C.Tiến Trình dạy:
* Bảng Đạo hàm :
Đạo hàm của các HSSC cơ bản
( C: hằng số)
Đạo hàm của hàm số hợp
* Các phép toán đạo hàm :
G/s u=u(x) ,v=v(x) có đạo hàm tại mọi x thuộc TXĐ.Ta có:
(
Chủ đề 2 Đạo hàm
1: Định nghĩa và quy tắc tính đạo hàm
(Tiết 1, 2, 3)
A. Mục tiêu:
-Về kiến thức:
- quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa
- Biết quy tắc tính đạo hàm của tổng , hiệu, tích thương các hàm số: hàm hợp và đạo hàm của hàm hợp
- Về kỹ năng:
- Tính được đạo hàm của hàm luỹ thừa, hàm đa thức bậc 2 hoặc bậc 3 ......
- Về tư duy- thái độ
- Biết quy lạ về quen
- Nghiêm túc, tự giác
B.Chuẩn bị:
- Thầy:Các bài tập củng cố
- Trò: Học kĩ phần lí thuyết
C.Tiến Trình dạy:
* Dạng 1 : Tính đạo hàm bằng định nghĩa :
Quy tắc:
+B1: G/s là số gia của đối số tại x. Tính
+B2: Lập tỉ số:
+B3: Tìm
Ví dụ 1: Bằng định nghĩa, hãy tính đạo hàm của hàm số: y = tại x0 = 5
Giải: Tập xác định D =
Với x là số gia của x0 = 5 sao cho 5+ x thì
y =-
Ta có:= Khi đó: y’(5)= =
===
Ví dụ 2: Chứng minh hàm số liên tục tại x0 = 0, nhưng không có đạo hàm tại điểm đó.
HD: Chú ý định nghĩa: =
Cho x0 = 0 một số gia x
y = f(x0+x) –f(x0) = f(x) –f(0) =
=
Khi x 0+ ( thì x > 0) Ta có: = ==1
* Dạng 2 : Quy tắc tính đạo hàm :
+ Công thức:
+ Phép toán :
G/s u=u(x) ,v=v(x) có đạo hàm tại x thuộc TXĐ.Ta có:
(u+v)’=u’+v’
(u-v)’=u’-v’
(uv)’=u’v+uv’
Ví dụ : Tìm đạo hàm các h/s sau:
y=
b. y=
c. y=
d. y=
*Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Sử dụng định nghĩa, hãy tìm đạo hàm của các hàm số sau:
Bài 2 :Tính đạo hàm các hàm số sau:
y = (-3x+3)(+2x-1)
y = (-3x+2)( + -1)
y =
y =
y =
y = (-1)(-4)(-9);
y = (1+)(1+)(1+)
Bài 3 : Tìm đạo hàm của các hàm số :
Bài 4: Cho y =. Tìm x để:
y’ > 0
y’ < 0
Bài 5:
Giải các bpt:
a. y’<0 với y=
y’ với y=
Ta có y’=
y’ > 0 với y =
Bpt vô nghiệm
2 : Đạo hàm của hàm hợp
(tiết 4, 5, 6)
A. Mục tiêu:
-Về kiến thức :Học sinh nhớ được :
- Quy tắc tính đạo hàm của tổng , hiệu, tích thương các hàm số: hàm hợp và đạo hàm của hàm hợp
- Về kỹ năng:
- Tính được đạo hàm của hàm
- Về tư duy- thái độ
- Biết quy lạ về quen
- Nghiêm túc, tự giác
B.Chuẩn bị:
- Thầy:Các bài tập củng cố
- Trò: Học kĩ phần lí thuyết
C.Tiến Trình dạy:
* Bảng Đạo hàm :
Đạo hàm của các HSSC cơ bản
( C: hằng số)
Đạo hàm của hàm số hợp
* Các phép toán đạo hàm :
G/s u=u(x) ,v=v(x) có đạo hàm tại mọi x thuộc TXĐ.Ta có:
(
 






Các ý kiến mới nhất